Thông số kỹ thuật
BYD SEALION 8
Thông số BYD SeaLion 8 tại BYD Sài Gòn: hệ truyền động AWD, pin Blade, công suất, khả năng tăng tốc và công nghệ an toàn tiên tiến.
509 Hp
Công suất tối đa
700 Nm
Mô-men xoắn cực đại
Thông số BYD SeaLion 8 tại BYD Sài Gòn: hệ truyền động AWD, pin Blade, công suất, khả năng tăng tốc và công nghệ an toàn tiên tiến.
Công suất tối đa
Mô-men xoắn cực đại
| Kích thước | SEALION 8 |
| Chiều dài tổng thể (mm) | 4,970 |
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 1,950 |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 1,745 |
| Vệt bánh xe – trước và sau (mm) | 1,650/ 1,630 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2,820 |
| Khoảng sáng gầm xe – có tải (mm) | 150 |
| Hệ thống truyền động | SEALION 8 |
| Loại motor điện | Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu |
| Dẫn động | AWD |
| Công suất tối đa của motor trục trước (kW) | 180 |
| Mô-men xoắn cực đại của motor trục trước (Nm) | 350 |
| Công suất tối đa của motor trục sau (kW) | 200 |
| Mô-men xoắn cực đại của motor trục sau (Nm) | 350 |
| Hiệu suất | SEALION 8 |
| Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (s) | 4.9 |
| Quãng đường di chuyển cho một lần sạc đầy – WLTC (Km) | 530 |
| Số chỗ ngồi | 7 |
| Loại Pin | BYD Blade Battery |
| Công suất pin (kWh) | 108.8 |
| Hệ thống khung gầm | SEALION 8 |
| Hệ thống treo phía trước | Macpherson |
| Hệ thống treo phía sau | Độc lập – đa liên kết |
| Hệ thống treo thông minh DiSus-C | Trước + sau |
| Phanh đĩa phía trước | Thông gió |
| Phanh đĩa phía sau | Thông gió |
| Mâm xe | Hợp kim nhôm |
| Kích cỡ lốp | 265/45 R21 |
| Hệ thống năng lượng | SEALION 8 |
| Chức năng hẹn giờ sạc pin | ● |
| Cổng sạc AC – Loại 2 (tối đa 11kW) | ● |
| Cổng sạc DC – CCS2 (tối đa 170 kW) | ● |
| Chức năng cấp nguồn điện AC kèm theo xe (Vehicle to Load) | ● |
| Bộ sạc cầm tay 2.2 kW | ● |
| Bộ sạc treo tường 7 kW | ● |
| Hệ thống giải trí | SEALION 8 |
| Màn hình cảm ứng xoay thông minh 15.6 inch | ● |
| Trợ lý giọng nói – tiếng Anh + tiếng Việt | ● |
| Đài FM | ● |
| Kết nối điện thoại Bluetooth* và truyền phát âm thanh (*) | ● |
| Hệ thống âm thanh Dynaudio* 12 loa | ● |
| USB – A x 2, phía trước | ● |
| Cổng USB – Type C x 1 + USB – Type A x 1, Hàng thứ hai | ● |
| Hệ thống an toàn và cảnh báo | SEALION 8 |
| Phanh đĩa Brembo | ● |
| Túi khí phía trước (dành cho người lái và hành khách) | ● |
| Túi khí bên hông (dành cho người lái và hành khách) | ● |
| Túi khí giữa người lái và hành khách phía trước | ● |
| Túi khí rèm cửa (trước và sau) | ● |
| Dây đai an toàn phía trước có bộ căng đai khẩn cấp hai chế độ | ● |
| Cảnh báo cài dây an toàn – trước và sau | ● |
| Hệ thống kiểm soát áp suất lốp (TPMS) | ● |
| Điểm kết nối ghế an toàn trẻ em ISOFIX | ● |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | ● |
| Hệ thống phanh tay điện tử (EPB) | ● |
| Hệ thống ổn định điện tử (ESC) | ● |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | ● |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ● |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (đổ đèo) – HDC | ● |
| Camera 360 độ | ● |
| Cảm biên đỗ xe phía trước (4 cảm biến) | ● |
| Cảm biến đỗ xe phía sau (4 cảm biến) | ● |
| Hệ thống giữ phanh tự động | ● |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng Stop & Go (ACC- S&G) | ● |
| Hệ thống phanh khẩn cấp tự động (AEB) | ● |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSD) | ● |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió (W-HUD) | ● |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDWS) | ● |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường khẩn cấp (ELKA) | ● |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước (FCTA) | ● |
| Hệ thống tự động phanh khi có vật thể cắt ngang phía sau (FCTB) | ● |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | ● |
| Hệ thống tự động phanh khi có vật thể cắt ngang phía sau (RCTB) | ● |
| Khóa điện tử an toàn trẻ em | ● |
| Trang bị ngoại thất | SEALION 8 |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic chỉnh điện và chốt kẹt | ● |
| Rèm chỉnh điện Panoramic | ● |
| Cần gạt mưa tự động không viền | ● |
| Cần gạt nước phía sau | ● |
| Kính chắn gió cách nhiệt, chống ồn | ● |
| Bộ sấy kính sau | ● |
| Gương chiếu hậu đôi | ● |
| Cốp điện | ● |
| Cốp sau đóng/ mở một chạm | ● |
| Gương hậu chỉnh điện kèm chức năng sấy kính | ● |
| Gương hậu gập điện | ● |
| Gương hậu có chức năng nhớ vị trí | ● |
| Trang bị nội thất | SEALION 8 |
| Vô-lăng tích hợp các phím điều khiển đa chức năng âm thanh, điện thoại, ACC và camera 360 độ | ● |
| Vô-lăng bọc da | ● |
| Taplo bọc da lộn | ● |
| Hệ thống lái trợ lực điện | ● |
| Màn hình hiển thị thông tin lái 12.3 inch | ● |
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | ● |
| Ghế da Nappa | ● |
| Hộc đựng đồ trung tâm | ● |
| Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ● |
| Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 4 hướng | ● |
| Hàng ghế giữa chỉnh tay 4 hướng | ● |
| Hệ thống chiếu sáng | SEALION 8 |
| Đèn pha LED | ● |
| Đèn pha tự động | ● |
| Đèn pha thích ứng (AFS) | ● |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | ● |
| Nút điều chỉnh độ cao đèn pha chiếu sáng thủ công | ● |
| Đèn định vị LED ban ngày | ● |
| Đèn hậu LED | ● |
| Đèn viền nội thất | ● |
| Đèn viền bảng điều khiển | ● |
| Đèn chiếu sáng khu vực để chân người lái | ● |
| Đèn chiếu sáng khu vực để chân hành khách phía trước | ● |
| Đèn LED 4 cửa | ● |
| Đèn cổng sạc | ● |
| Đèn LED đọc sách phía trước | ● |
| Đèn LED đọc sách phía sau | ● |
| Đèn LED đọc sách ở giữa | ● |
| Đèn khoang hành lý | ● |
| Đèn LED hộc găng tay | ● |
| Trang bị tiện nghi | SEALION 8 |
| Ba hàng ghế 2 + 3 + 2 | ● |
| Chức năng sạc không dây | ● |
| Ổ cấm 12V | ● |
| Sưởi vô lăng | ● |
| Tựa chân ghế lái và hành khách phía trước | ● |
| Chức năng massage ghế lái và hành khách phía trước | ● |
| Chức năng làm mát và sưởi ấm ghế lái | ● |
| Chức năng sưởi ấm và làm mát ghế hành khách phía trước | ● |
| Chức năng nhớ vị trí ghế lái | ● |
| Ghế lái và ghế hành khách phía trước có bơm lưng và chỉnh điện 4 hướng | ● |
| Chức năng khởi động và tắt máy không cần chìa | ● |
| 4 cửa sổ tự động và chống kẹt | ● |
| Điều hòa tự động 3 vùng độc lập | ● |
| Cửa sổ điều hòa hàng ghế giữa | ● |
| Bơm gia nhiệt | ● |
| Hệ thống lọc không khí ion âm | ● |
| Hệ thống lọc bụi mịn PM 2.5 | ● |
| Nguồn điện cho bộ móc kéo phía sau | ● |
“-” là “không có sẵn”, “●” là “có sẵn”.
– Thông số kỹ thuật xe BYD Sealion 8 phía trên dành cho phương tiện tiêu chuẩn, tùy thuộc vào yêu cầu và quy định tại từng khu vực. Thông số kỹ thuật được cập nhật vào tháng 04/2025.
– Phạm vi di chuyển thực tế bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như: Cách điều khiển xe, tải trọng, điều kiện giao thông… Phạm vi di chuyển công bố chỉ mang tính chất tham khảo.
– Màu sắc được mô tả chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác với màu thực tế do quá trình in ấn.
– Hệ thống hỗ trợ lái xe không thay thế trách nhiệm của người lái đối với phương tiện.
– BYD có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và tính năng tiêu chuẩn của phương tiện so với bảng thông số này mà không cần báo trước.