Thông số kỹ thuật
BYD M9 DM-i
Thông số BYD M9 tại BYD Sài Gòn: hệ truyền động hybrid xăng – điện DM-i, công suất, tiêu hao nhiên liệu, pin và trang bị công nghệ.
170 Km
Quãng đường EV
1000 Km
Quãng đường HEV
Thông số BYD M9 tại BYD Sài Gòn: hệ truyền động hybrid xăng – điện DM-i, công suất, tiêu hao nhiên liệu, pin và trang bị công nghệ.
Quãng đường EV
Quãng đường HEV
| Kích thước | Advanced | Premium |
|---|---|---|
| Chiều dài tổng thể (mm) | 5.145 | 5.145 |
| Chiều rộng tổng thể (mm) | 1.970 | 1.970 |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 1.805 | 1.805 |
| Vệt bánh xe – trước/ sau (mm) | 1.676/ 1.683 | 1.676/ 1.683 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.045 | 3.045 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5.7 | 5.7 |
| Khoảng sáng gầm xe – không tải (mm) | 157 | 157 |
| Khoảng sáng gầm xe – đầy tải (mm) | 140 | 140 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 470 | 470 |
| Dung tích khoang hành lý khi gập hàng ghế thứ ba (L) | 2.036 | 2.036 |
| Dung tích bình xăng (L) | 50 | 50 |
| Số chỗ ngồi | 7 | 7 |
| Trọng lượng xe không tải (Kg) | 2.440 | 2.610 |
| Trọng lượng xe toàn tải (Kg) | 3.064 | 3.234 |
| Thông số lốp | 235/60/R18 | 235/60/R18 |
| Hệ thống truyền động | Advanced | Premium |
| Loại động cơ | Plug-in hybrid 1.5L Turbo tăng áp hiệu suất cao | |
| Dung tích xi-lanh (L) | 1.5L | |
| Công suất tối đa của động cơ xăng (kW / Hp) | 110 kW / 147 Hp | |
| Mô-men xoắn cực đại của động cơ xăng (Nm) | 220 Nm | |
| Loại pin | BYD Blade Battery | |
| Loại motor điện | Motor đồng bộ nam châm vĩnh cửu | |
| Công suất tối đa của motor điện | 200 kW / 268 Hp | |
| Mô-men xoắn cực đại của motor điện (Nm) | 315 Nm | |
| Quãng đường di chuyển được thuần điện – NEDC (Km) | 95 | 170 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu khi sạc đầy pin – NEDC (L/100 Km) | 1.7 | 1.1 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp trung bình (L/100 Km) | 5.6 | 5.7 |
| Thời gian tăng tốc 0-100 km/h (s) | 8.4 | 8.5 |
| Dung lượng pin (kWh) | 20.4 | 36.6 |
| Công suất sạc AC (kW) | 7 | |
| Công suất sạc DC (kW) | 41 | 73 |
| Chế độ lái tùy chọn (Sport / Standard / Economy / Snow) | ● | ● |
| Hệ thống treo & hệ thống phanh | Advanced | Premium |
| Phanh trước / sau | Phanh đĩa thông gió | |
| Hệ thống treo phía trước | Macpherson | |
| Hệ thống treo phía sau | Độc lập đa liên kết tay đoàn kép | |
| Bộ giảm chấn biến thiên | ● | – |
| Hệ thống treo thông minh Disus-C | – | ● |
| Hệ thống trợ lực lái cao cấp R-EPS | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ lái xe thông minh | Advanced | Premium |
| Hệ thống kiểm soát hành trình (CC) | ● | – |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | – | ● |
| Hệ thống kiểm soát hành trình thông minh (ICC) | – | ● |
| Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (IHBC) | – | ● |
| Hệ thống nhận diện biển báo giao thông (TSR) | – | ● |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | – | ● |
| Hệ thống phanh khẩn cấp tự động (AEB) | – | ● |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía trước (FCTA) | – | ● |
| Hệ thống hỗ trợ phanh tự động phía trước (FCTB) | – | ● |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía sau (RCW) | – | ● |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | – | ● |
| Hệ thống hỗ trợ phanh tự động phía sau (RCTB) | – | ● |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSD) | – | ● |
| Hệ thống cảnh báo mở cửa (DOW) | – | ● |
| Hỗ trợ giữ làn đường khẩn cấp (ELKA) | – | ● |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LDA) | – | ● |
| Radars cảm biến bước sóng ngắn (5 Radards) | – | ● |
| Camera ADAS (1 Camera) | – | ● |
| Ngoại thất | Advanced | Premium |
| Lưới tản nhiệt chủ động thông minh | ● | ● |
| Đèn định vị LED ban ngày | ● | ● |
| Đèn pha trước tự động | ● | ● |
| Chế độ “đèn chờ dẫn đường” | ● | ● |
| Đèn phanh LED trên cao | ● | ● |
| Đèn sương mù sau | ● | ● |
| Đèn pha chào mừng | – | ● |
| Đèn chào mừng bậc cửa sau | – | ● |
| Cần gạt mưa tự động cảm biến mưa | ● | ● |
| Cửa sổ trời chỉnh điện phía trước | ● | ● |
| Kính cách âm và cách nhiệt hai lớp | ● | ● |
| Cửa sổ trời tự động chồng kẹt | ● | ● |
| Kính chắn gió phía sau chỉnh điện và sấy kính | ● | ● |
| Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện và gập điện | ● | ● |
| Gương chiếu hậu ngoài tự động điểu chỉnh khi lùi | – | ● |
| Chức năng nhớ vị trí gương chiếu hậu ngoài | – | ● |
| Đèn báo rẽ gương chiếu hậu ngoài | ● | ● |
| Đèn chiếu sáng chân gương chiếu hậu ngoài | ● | ● |
| Cửa trược điện hai cửa sau bên trái và phải | ● | ● |
| Cảm biến ánh sáng mở cửa trượt | – | ● |
| Cửa hậu sau chỉnh điện có chức năng nhớ vị trí | ● | ● |
| Điều khiển từ xa để mở cốp chỉnh điện | ● | ● |
| Cảm biến ánh sáng mở cốp | – | ● |
| Mâm xe hợp kim đa chấu 18 inch | ● | ● |
| Lốp xe | – | ● |
| Nội thất thương gia | Advanced | Premium |
| Chìa khóa và khởi động thông minh | ● | ● |
| Chìa khóa có chức năng khởi động từ xa | ● | ● |
| Đèn nội thât ambient light đơn sắc | ● | – |
| Đèn nội thất ambient light 128 màu thay đổi màu theo điệu nhạc | – | ● |
| Tủ lạnh | – | ● |
| Hệ thống điều hòa 3 vùng độc lập | – | ● |
| Bảng điều khiển điều hòa hàng ghế giữa | – | ● |
| Cửa gió điều hòa độc lập ở giữa và phía sau | ● | ● |
| Chức năng lọc khử mùi bằng ion | ● | ● |
| Vô lăng bọc da | ● | ● |
| Bảng điều khiển cửa trượt hàng ghế giữa | ● | ● |
| Ốp bậc cửa bằng kim loại | ● | ● |
| Đèn chào mừng hàng ghế giữa | ● | – |
| Điều chỉnh vô lăng 4 hướng bằng cơ | ● | ● |
| Sạc không dây 50W cho điện thoại di động | – | ● |
| Hộc để ly có thể nâng & hạ | ● | ● |
| Đèn đọc sách LED cảm ứng | ● | ● |
| 6 cổng USB (Type A + Type C) | ● | ● |
| Cổng điện 12V | ● | ● |
| Hệ thống giải trí | Advanced | Premium |
| Kết nối mạng 4G | ● | ● |
| Dịch vụ đám mây | ● | ● |
| Cập nhật phần mềm từ xa (OTA) | ● | ● |
| Màn hình cảm ứng thông minh 15.6 inch | ● | ● |
| Màn hình hiển thị thông tin LCD 12.3 inch | ● | ● |
| Hệ thống ra lệnh giọng nói 4 vùng | ● | ● |
| *Apple CarPlay không dây | ● | ● |
| Android Auto không dây | ● | ● |
| Chức năng hát karaoke | ● | ● |
| Mở khóa bằng Bluetooth điện thoại | ● | ● |
| Mở khóa bằng thẻ NFC | ● | ● |
| Hệ thống khóa, khởi động xe thông minh & đề nổ từ xa | ● | ● |
| Hệ thống giả lập tiếng động cơ bằng âm thanh | ● | ● |
| 8 loa cao cấp | ● | – |
| 12 loa cao cấp | – | ● |
| Hệ thống an toàn | Advanced | Premium |
| Phanh điện tử trợ lực tích hợp (IPB) | ● | ● |
| Phanh tay điện tử (EPB) | ● | ● |
| Chức năng Auto Hold | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp thủy lực (HBA) | ● | ● |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | ● | ● |
| Bộ điều khiển giảm tốc khi đổ xe (CDP) | ● | ● |
| Hệ thống cân bằng động (VDC) | ● | ● |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HHC) | ● | ● |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (CST) | ● | ● |
| Hệ thống làm sạch đĩa phanh (BDW) | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ chống lật (RMI) | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo (HDC) | ● | ● |
| Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn (BOS) | ● | ● |
| Hệ thống phanh tái sinh (CRBS) | ● | ● |
| Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) | ● | ● |
| Túi khí phía trước cho người lái phía trước và hành khách phía trước | ● | ● |
| Túi khí hông cho người lái và hành khách phía trước | ● | ● |
| Túi khí bên hông hàng ghế giữa | – | ● |
| Túi khí màn bên hông tích hợp phía trước và phía sau | ● | ● |
| Camera 360 độ có tính năng soi gầm | ● | ● |
| Khóa an toàn trẻ em cơ học | ● | ● |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía trước (2 Radars) | ● | ● |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau (4 Radars) | ● | – |
| Dây đai an toàn giới hạn lực căng trước cho người lái và hành khách phía trước | ● | ● |
| Dây đai an toàn kép thích ứng cho người lái và hành khách phía trước | – | ● |
| Dây đai an toàn giới hạn lực căng trước cho hàng ghế giữa | ● | ● |
| Dây đai an toàn kép cho người lái và hành khách phía trước với chức năng căng đai tự động | ● | ● |
| Thông số các hàng ghế | Advanced | Premium |
| Phân bố chỗ ngồi 3 hàng ghế kiểu 2 + 2 + 3 | ● | ● |
| Ghế da tổng hợp cao cấp | ● | ● |
| Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ● | ● |
| Ghế hành khách phía trước chỉnh điện 4 hướng | ● | ● |
| Ghế lái có massage | – | ● |
| Ghế hành khách có bơm lưng 4 hướng | – | ● |
| Điều chỉnh được cánh bên trên phần tựa đầu | – | ● |
| Hệ thống thông gió hàng ghế trước | ● | ● |
| Bàn làm việc cao cấp cho hàng ghế thứ hai | – | ● |
| Chức năng nhớ hàng ghế trước | – | ● |
| Nút “BOSS” điều chỉnh ghế phụ dành cho người ngồi sau | – | ● |
| Khoang ghế thương gia cho hàng ghế hai | – | ● |
| Hàng ghế thứ hai chỉnh tay 4 hướng | ● | – |
| Hàng ghế thứ hai chỉnh điện 4 hướng | – | ● |
| Tựa lưng chỉnh điện 4 hướng cho hàng ghế thứ hai | – | ● |
| Tựa đầu có thể điều chỉnh cho hàng ghế hai | – | ● |
| Hệ thống thông gió hàng ghế hai | – | ● |
| Tựa bắp chân hàng ghế giữa điều chỉnh bằng điện | – | ● |
| Massage 10 điểm cho hàng ghế hai | – | ● |
| Điều chỉnh điện ra vào hàng ghế hai dễ dàng | – | ● |
| Hàng ghế thứ ba gập theo tỉ lệ 4:6 | ● | ● |
| Hàng ghế thứ ba có thể gập ẩn bằng sàn | ● | ● |
| Hàng ghế thứ ba có thể gập bằng tay | ● | – |
| Gập / mở lại hàng ghế thứ ba bằng một nút bấm | – | ● |
| Điều chỉnh tựa lưng hàng ghế thứ ba bằng tay | ● | – |
| Điều chỉnh tựa lưng hàng ghế thứ ba bằng điện | – | ● |
| Điều chỉnh trượt hàng ghế thứ ba bằng tay | ● | ● |
| Tiêu chuẩn cố định ghế trẻ em ISO-FIX | ● | ● |
| Hệ thống năng lượng | Advanced | Premium |
| Hệ thống quản lý và kiểm soát nhiệt độ pin | ● | ● |
| Chức năng cấp nguồn điện AC (V2L) | ● | ● |
| Bộ sạc cầm tay 2.2 kW | ● | ● |
| Bộ cấp nguồn điện AC kèm theo xe (V2L) | ● | ● |
“-” là “không có sẵn”, “●” là “có sẵn”.
– Thông số kỹ thuật phía trên dành cho phương tiện tiêu chuẩn, tùy thuộc vào yêu cầu và quy định tại từng khu vực.
– Phạm vi di chuyển thực tế bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như: Cách điều khiển xe, tải trọng, điều kiện giao thông… Phạm vi di chuyển công bố chỉ mang tính chất tham khảo.
– Màu sắc được mô tả chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác với màu thực tế do quá trình in ấn.
– Hệ thống hỗ trợ lái xe không thay thế trách nhiệm của người lái đối với phương tiện.
– BYD có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và tính năng tiêu chuẩn của phương tiện so với bảng thông số này mà không cần báo trước.